|
Ngày
13 tháng
7 năm 2000 Việt Nam đã ký Hiệp định thương mại với Hoa Kỳ mở ra khả năng
mới cho quan hệ thương mại hai nước phát triển.
Để giúp các
doanh nghiệp Việt Nam tiếp cận thị trường Hoa Kỳ với kim ngạch trên 1000
tỷ USD nhập khẩu hàng năm, Thương vụ Việt Nam tại Hoa Kỳ đã biên soạn
cuốn sổ tay nhằm giới thiệu những vấn đề cơ bản nhất có tính chất nền
tảng để hiểu biết về cơ chế của thị trường Hoa Kỳ cũng như cách tiếp
cận.
Website Sở Công nghiệp
Đồng Nai giới thiệu tài liệu nầy nhằm giúp các doanh nghiệp Việt Nam
tiếp cận với các nguồn thông tin khác nhau nhằm phục vụ cho việc xác
định mục tiêu kinh doanh và đưa ra các quyết định thực tiễn cho kinh
doanh của mình.
Phần Mở đầu.
Phần 1: Hệ thống thị
trường Hoa Kỳ
|
1.
Taị sao lại buôn bán với
Hoa Kỳ. |
|
2.
Hệ thống chính sách thương mại. |
|
3.
Quy mô thị trường. |
|
4.
Hệ thống thị trường. |
|
5.
Bán hàng cho các nguồn
trung gian đặt hàng (sourcing person). |
|
6.
Các nguồn thông tin
thương mại. |
|
7.
Khai thác các nguồn thông
tin thương mại. |
Phần 2: Hệ thống luật
thương mại Hoa Kỳ
| |
1.
Nguồn pháp luật. |
| |
2.
Những văn bản lập pháp
chủ yếu đánh dấu các giai đoạn hình thành ra các chính sách thương
mại quan trọng của Hoa Kỳ. |
| |
3.
Tóm tắt một số luật
thương mại quan trọng của Hoa Kỳ. |
| |
4.
Hiệp định thương mại song
và đa phương. |
| |
5.
Chức năng thương mại của
Chính phủ. |
Phần 3: Cơ chế và chính
sách nhập khẩu của Hoa Kỳ
|
|
1.
Cơ chế nhập khẩu. |
|
|
2.
Quy chế Kiểm dịch động
thực vật
(Các quy định của FDA và quy trình kiểm tra chất lượng thực phẩm HACCP). |
|
|
3.
Quyền sở hữu trí tuệ. |
|
|
4.
Quy chế nhập khẩu đối với
từng loai Hàng hoá ( giới thiệu theo Chương HS). |
Phần 4: Đi du khách tại Mỹ
|
|
1.
Hộ chiếu. |
|
|
2.
Visa. |
|
|
3.
Quy chế về ngoại hối của
Mỹ. |
|
|
4.
Chuẩn bị cho chuyến công
tác. |
|
|
5.
Nghiên cứu trước về nước
sở tại.
|
|
|
6.
Tiếp khách, nghi lễ, quà
tặng. |
|
|
7.
Đi lại, lái xe và ăn ở. |
|
|
8.
Thời tiết khí hậu. |
|
|
9.
Điện thoại và Internet. |
|
|
10.
Mang hàng mẫu theo người. |
Phần 5: Quy chế về Hải
quan
| |
1.
Tổ
chức Hải quan. |
| |
2.
Thủ
tục Hải quan. |
| |
3.
Tính thuế hàng hoá nhập
khẩu. |
| |
4.
Hàng rào phi thuế của Hoa
Kỳ. |
| |
5.
Các
yêu cầu đặc biệt khác đối với từng loai hàng hoá. |
| |
6.
Các điều khoản phạt vi
phạm luật lệ trong thương mại. |
Phần 6: Văn phòng đại
diện, thành lập doanh nghiệp
| |
1.
Đặc điểm luật pháp và
các cơ quan đăng ký doanh nghiệp. |
| |
2.
Thủ tục đăng ký và công
chứng giấy tờ. |
| |
3.
Lệ phí nộp đơn xin thành
lập doanh nghiệp. |
| |
4.
Hình thức thành lập công
ty.
|
| |
5.
Đăng ký giữ tên công ty. |
| |
6.
Nội dung cấp phép hoạt
động.
|
| |
7.
Tiếp tục thành lập công
ty ở bang khác.
|
| |
8.
Thủ tục nhập cảnh cho
Thương nhân. |
| |
9.
Thuê dịch vụ tư vấn
luật, thuế, mở tài khoản ngân hàng và lệ phí. |
| |
10.
Chi phí cho hoạt động
của một chi nhánh/công ty Việt nam tại Hoa Kỳ.
|
Phần 7: Hệ thống hỗ trợ
xuất nhập khẩu tại Hoa Kỳ
| |
1.
Bộ máy xúc tiến thương
mại của chính phủ. |
| |
2. Các
nguồn thông tin về xúc tiến thương mại của Hoa Kỳ. |
| |
3.
Các
Chương trình hỗ trợ thương mại của Hoa Kỳ.
|
| |
4. Các cơ quan xúc tiến
thương mại của Chính phủ và Phi chính phủ Hoa Kỳ |
| |
5.
Trung tâm thương mại (địa
chỉ liên hệ). |
| |
6.
Triển lãm hội chợ, quảng
cáo và thương mại điện tử. |
Phần 8: Danh mục và địa
chỉ cần thiết cho kinh doanh xuất nhập khẩu
|
|
1.
Các bang Hoa Kỳ (tên, thủ
đô, dân số, lãnh thổ, thuế bán hàng). |
|
|
2.
Các cơ quan chính phủ Hoa
Kỳ. |
|
|
3.
Văn bản luật, biện pháp
và cơ quan quản lý nhập khẩu hàng hoá của Hoa Kỳ (xếp theo mặt hàng -
Chương HS). |
|
|
4.
Cơ quan đại diên nước
ngoài của Việt Nam tại Hoa Kỳ. |
|
|
5.
Code điện thoại (của các
bang Hoa Kỳ, Canada và các nước)
|
|
|
6.
Top Web Sites cho các nhà
xuất nhập khẩu. |
|
|
7.
Top 100 websites phổ
thông. |
Tài liệu tham khảo:
|
|
1.
Importers Manual USA. |
|
|
2.
Building an Import/Export
Business. |
|
|
3.
Importing Into the United
States. |
|
|
4.
Overview and compilation
of US trade Sta tutes |
 |