|
|
 |
Quá trình phát triển |
1. Cơ cấu công nghiệp trong GDP |
ĐVT: % |
Năm |
Công nghiệp |
Dịch vụ |
Nông nghiệp |
1976 |
13,6 |
21,3 |
65,2 |
1980 |
16,4 |
25,4 |
58,2 |
1985 |
18,2 |
24,3 |
57,5 |
1990 |
20,7 |
29,2 |
50,1 |
1995 |
38,7 |
29,5 |
31,8 |
1996 |
42,2 |
27,8 |
29,9 |
1997 |
45,9 |
26,8 |
27,4 |
1998 |
48,0 |
26,4 |
25,6 |
1999 |
50,3 |
25,6 |
24,1 |
2000 |
52,2 |
25,0 |
22,8 |
2001 |
53,6 |
25,4 |
21,0 |
2002 |
55,3 |
25,5 |
19,2 |
2003 |
56,2 |
26,1 |
17,7 |
2004 |
57,0 |
27,0 |
16,0 |
2005 |
57,0 |
28,0 |
15,0 |
2006 |
57,4 |
28,9 |
13,7 |
|
2. Số lượng lao động, thu nhập bình quân theo ngành năm 2005-2006 |
Lao động và thu nhập bình quân 2005-2006 |
|
Lao động |
Thu nhập bình quân |
(Người) |
(VND/người/tháng) |
| |
2005 |
2006 |
2005 |
2006 |
Tổng số |
324.596 |
333.856 |
1.700 |
1.600 |
| Phân theo thành phần kinh tế |
324.596 |
333.856 |
1.700 |
1.600 |
| Quốc doanh Trung ương |
14.474 |
13.955 |
2.200 |
2.200 |
| Quốc doanh Địa phương |
11.783 |
11.094 |
2.100 |
2.000 |
| Kinh tế đầu tư nước ngoài |
225.859 |
226.705 |
1.600 |
1.183 |
| Kinh tế dân doanh |
72.480 |
82.102 |
1.300 |
1.450 |
| Chia theo ngành CN cấp II |
324.596 |
333.856 |
1.700 |
1.600 |
| Khai thác đá và các mỏ khác |
3.490 |
2.141 |
2.220 |
1.650 |
| SX thực phẩm và đồ uống |
33.743 |
38.261 |
2.100 |
1.500 |
| SX thuốc lá, thuốc lào |
650 |
675 |
3.800 |
5.100 |
| SX sản phẩm dệt |
18.047 |
18.002 |
1.050 |
1.200 |
| SX trang phục |
33.112 |
34.258 |
1.400 |
1.420 |
| SX sản phẩm bằng da, giả da |
97.119 |
97.679 |
1.200 |
1.150 |
| SX sản phẩm gỗ và lâm sản |
11.382 |
9.831 |
1.200 |
1.200 |
| SX giấy và các SP bằng giấy |
6.292 |
7.090 |
2.000 |
1.500 |
| Xuất bản, in và sao bản ghi |
850 |
799 |
1.900 |
1.200 |
| SX hoá chất |
7.564 |
7.329 |
2.200 |
1.600 |
| SX Sp cao su và Plastic |
12.321 |
11.691 |
2.200 |
1.400 |
| SX Sp khoáng phi kim loại |
16.163 |
17.026 |
1.400 |
1.400 |
| SX kim loại |
2.079 |
2.239 |
2.600 |
1.900 |
| SX Sp bằng kim loại |
11.566 |
12.807 |
1.600 |
1.500 |
| SX máy móc thiết bị |
3.869 |
3.168 |
2.000 |
1.400 |
| SX TB văn phòng, máy tính |
3.436 |
3.436 |
2.900 |
1.350 |
| SXTB điện, điện tử |
16.373 |
16.881 |
1.600 |
1.600 |
| SX Radio, tivi, TB truyền thông |
6.064 |
5.992 |
2.000 |
1.800 |
| SX sữa chữa xe có động cơ |
8.559 |
8.511 |
1.800 |
1.400 |
| SX s/c phương tiện VT khác |
3.736 |
3.728 |
1.500 |
1.200 |
| SX giường, tủ, bàn, ghế |
26.983 |
31.093 |
1.400 |
1.100 |
| Công nghiệp tái chế |
230 |
|
980 |
|
| SX và phân phối điện, ga |
293 |
393 |
3.500 |
2.700 |
| SX và phân phối nước |
765 |
826 |
2.400 |
2.500 |
|
|
3. Lao động sản xuất theo ngành giai đoạn 1976 - 2006 |
ĐVT: người |
|
Năm |
1976 |
1980 |
1985 |
1990 |
1995 |
2000 |
2005 |
2006 |
| Ngành công nghiệp cấp II |
|
Tổng số: |
13.784
|
30.486
|
39.133
|
39.181
|
77.996
|
157.042
|
324.596 |
333.856 |
|
14- Khai thác đá và các mỏ khác |
475 |
1.436 |
2.005 |
2.220 |
2.722 |
2.633 |
3.490 |
2.141 |
|
15- SX thực phẩm và đồ uống |
4.735 |
6.724 |
8.627 |
9.290 |
15.365 |
21.268 |
33.743 |
38.261 |
|
16- SX thuốc lá, thuốc lào |
|
|
1.601 |
1.720 |
493 |
340 |
650 |
675 |
|
17- SX sản phẩm dệt |
578 |
1.297 |
2.220 |
2.118 |
3.226 |
18.533 |
18.047 |
18.002 |
|
18- SX trang phục |
264 |
1.360 |
2.370 |
3.122 |
13.803 |
19.682 |
33.112 |
34.258 |
|
19- SX sản phẩm bằng da, giả da |
9 |
27 |
31 |
122 |
11.978 |
37.529 |
97.119 |
97.679 |
|
20- SX sản phẩm gỗ và lâm sản |
2.132 |
4.220 |
4.676 |
3.020 |
4.025 |
3.394 |
11.382 |
9.831 |
21- SX giấy và các SP bằng giấy |
188 |
1.982 |
2.416 |
2.490 |
3.357 |
3.518 |
6.292 |
7.090 |
22- Xuất bản, in và sao bản ghi |
60 |
62 |
116 |
112 |
114 |
139 |
850 |
799 |
24- SX hoá chất |
618 |
2.086 |
2.890 |
1.743 |
1.712 |
3.446 |
7.564 |
7.329 |
25- SX SP cao su và plastic |
350 |
728 |
805 |
820 |
941 |
5.989 |
12.321 |
11.691 |
26- SX SP khoáng phi kim loại |
2.463 |
4.561 |
4.524 |
4.890 |
10.238 |
11.033 |
16.163 |
17.026 |
27- SX kim loại |
|
974 |
1.086 |
1.044 |
1.149 |
1.399 |
2.079 |
2.239 |
28- SX SP bằng kim loại |
625 |
881 |
967 |
1.153 |
2.382 |
5.134 |
11.566 |
12.807 |
29- SX máy móc thiết bị |
224 |
1.280 |
1.063 |
1.017 |
759 |
1.480 |
3.869 |
3.168 |
30- SX TB văn phòng, máy tính |
|
|
|
|
|
2.684 |
3.436 |
3.436 |
31- SXTB điện, điện tử |
51 |
779 |
603 |
676 |
1.441 |
8.748 |
16.373 |
16.881 |
32- SX radio, tivi, thiết bị truyền thông |
|
257 |
388 |
319 |
522 |
1.251 |
6.064 |
5.992 |
34- SX SC xe có động cơ |
67 |
210 |
270 |
280 |
920 |
544 |
8.559 |
8.511 |
35- SX SC phương tiện VT khác |
183 |
227 |
355 |
315 |
664 |
2.919 |
3.736 |
3.728 |
36- SX giường, tủ, bàn, ghế |
704 |
1.026 |
1.645 |
1.915 |
1.605 |
4.703 |
26.983 |
31.093 |
| 37-Tái chế |
|
|
|
|
|
|
230 |
|
40- SX và phân phối điện, ga |
|
128 |
203 |
425 |
290 |
306 |
293 |
393 |
41- SX và phân phối nước |
58 |
241 |
272 |
370 |
290 |
370 |
765 |
826 |
|
4. Lao động sản xuất theo thành phần giai đoạn 1976 – 2006 |
ĐVT: người |
|
Năm |
Tổng số |
Khu vực trong nước |
Khu vực có vốn ĐTNN |
|
QDTW |
QDĐP |
NQD |
Trong đó: hộ cá thể |
|
1976 |
13.784 |
672 |
3.696 |
9.416 |
|
|
1980 |
30.486 |
11.347 |
5.949 |
13.190 |
|
|
|
1985 |
39.133 |
14.134 |
9.898 |
15.101 |
|
|
|
1990 |
39.181 |
12.598 |
9.777 |
16.806 |
|
|
|
1991 |
39.174 |
13.320 |
8.491 |
17.363 |
|
|
|
1992 |
40.767 |
14.699 |
8.344 |
17.314 |
|
410 |
|
1993 |
42.934 |
15.100 |
9.291 |
17.169 |
|
1.374 |
|
1994 |
59.105 |
15.725 |
12.411 |
22.919 |
|
8.050 |
|
1995 |
77.996 |
15.778 |
13.385 |
25.806 |
|
23.027 |
|
1996 |
106.106 |
17.349 |
13.900 |
27.301 |
16.990 |
47.556 |
|
1997 |
114.074 |
16.660 |
11.624 |
28.270 |
11.103 |
57.520 |
|
1998 |
130.731 |
16.961 |
9.746 |
29.926 |
17.248 |
74.098 |
|
1999 |
147.048 |
17.572 |
10.637 |
30.537 |
17.290 |
88.302 |
|
2000 |
157.042 |
14.032 |
10.130 |
36.097 |
17.400 |
96.783 |
|
2001 |
168.133 |
15.644 |
12.503 |
46.476 |
19.425 |
93.510 |
|
2002 |
192.035 |
11.429 |
12.760 |
51.547 |
18.987 |
116.299 |
|
2003 |
232.339 |
15.230 |
11.232 |
60.713 |
19.095 |
145.164 |
|
2004 |
296.162 |
15.760 |
11.723 |
70.147 |
24.660 |
198.532 |
|
2005 |
324.596 |
14.474 |
11.783 |
72.480 |
26.450 |
225.859 |
|
2006 |
333.856 |
13.955 |
11.094 |
82.102 |
|
226.705 |
|
5. Giá trị sản xuất, doanh thu, kim ngạch xuất khẩu công nghiệp năm 2005-2006 |
6. Số lượng doanh nghiệp công nghiệp theo ngành giai đoạn 1976 - 2006 |
ĐVT: cơ sở. |
|
Năm |
1976 |
1980 |
1985 |
1990 |
1995 |
2000 |
2005 |
| Ngành công nghiệp cấp II |
Tổng số |
1.502 |
1.907 |
2.216 |
2.454 |
6.450 |
7.395 |
9.194 |
| 14- Khai thác đá và các mỏ khác |
36 |
50 |
55 |
66 |
148 |
330 |
330 |
| 15- SX thực phẩm và đồ uống |
789 |
906 |
962 |
955 |
2.624 |
2.913 |
2.836 |
| 16- SX thuốc lá, thuốc lào |
|
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
17- SX sản phẩm dệt
|
9 |
14 |
16 |
27 |
30 |
54 |
130 |
| 18- SX trang phục |
86 |
251 |
357 |
532 |
1.510 |
1.690 |
1.680 |
| 19- SX sản phẩm bằng da, giả da |
3 |
3 |
3 |
3 |
50 |
105 |
166 |
| 20- SX sản phẩm gỗ và lâm sản |
150 |
150 |
160 |
165 |
352 |
176 |
380 |
|
21- SX giấy và các sản phẩm bằng giấy |
7 |
9 |
9 |
9 |
9 |
28 |
60 |
| 22- Xuất bản, in và sao bản ghi |
1 |
1 |
1 |
5 |
7 |
17 |
120 |
| 24- SX hoá chất |
16 |
16 |
16 |
17 |
17 |
60 |
120 |
| 25- SX SP cao su và Plastic |
9 |
10 |
10 |
10 |
10 |
53 |
75 |
| 26- SX SP khoáng phi kim loại |
154 |
186 |
264 |
295 |
531 |
518 |
460 |
| 27- SX kim loại |
|
2 |
2 |
2 |
9 |
20 |
102 |
|
28- SX SP bằng kim loại |
152 |
213 |
266 |
282 |
775 |
906 |
1.750 |
|
29- SX máy móc thiết bị |
4 |
4 |
4 |
4 |
6 |
14 |
25 |
|
30- SX TB văn phòng, máy
tính |
|
|
|
|
1 |
1 |
5 |
|
31- SX thiết bị điện, điện
tử |
16 |
10 |
6 |
7 |
7 |
24 |
28 |
| 32- SX radio, tivi, thiết bị truyền thông |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
5 |
6 |
| 34- SX sửa chữa xe có động
cơ |
8 |
8 |
8 |
10 |
10 |
90 |
65 |
| 35- SX sửa chữa phương tiện vận tải khác |
10 |
10 |
12 |
15 |
19 |
27 |
23 |
| 36- SX giường, tủ, bàn, ghế |
50 |
60 |
60 |
45 |
420 |
360 |
750 |
| 37- Tái chế |
|
|
|
|
|
|
18 |
| 40- SX và phân phối điện, ga |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
| | |
|