 |
| |
|
|
 |
Khu công nghiệp |
I. Khu công nghiệp đã được chính phủ phê duyệt
Tính đến ngày 30/09/2007, Đồng Nai đã được phê duyệt 24 khu công nghiệp với tổng diện tích là 6,496 ha, diện tích dùng cho thuê là 4,412.03
ha, đã cho thuê được 3,064 ha, đạt tỷ lệ 69.45% diện tích đất dành cho thuê. Một số KCN đã cho thuê hết đất như: KCN Biên Hòa II,
Loteco, KCN Nhơn Trạch III (giai đoạn 1), KCN Biên Hòa I, KCN Tam Phước, KCN Định Quán.
Tổng số vốn đầu tư hạ tầng lũy kế là 247,9 triệu USD. Sau đây là tình hình các khu công nghiệp đã được phê duyệt:
1. Khu Công nghiệp Biên Hòa 1 |

|
Diện tích: 335ha, trong đó diện tích dùng cho thuê 248.48ha, diện tích đã thuê 248.48ha, đạt 100%. |

|
Vị trí: Phường An Bình, TP Biên Hòa, cách TP Hồ Chí Minh khoảng 25km về hướng Đông Bắc và cách TP Vũng Tàu 90km. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Giao thông nội bộ và mương thoát nước hoàn chỉnh. |
+ | Cấp điện: 2 trạm biến áp 40 MVA, điện lưới quốc gia. |
+ | Cấp nước: 25,000 m3/ngày từ nhà máy nước Thủ Đức. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Xử lý chất thải lỏng và các dịch vụ công cộng đang được đầu tư hoàn thiện. | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 13.67 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô: 0.8 USD/m2/năm. |

| Dịch vụ hạ tầng: 0.4 USD/m2/năm. |

|
Hiện đang có 90 dự án đầu tư với số vốn đăng ký hơn 326 triệu USD, có thể xem chi tiết thông tin doanh nghiệp ở chủ đề: Giới thiệu Doanh nghiệp. |

|
Lĩnh vực đầu tư: chế biến thực phẩm, hoá chất, vật liệu xây dựng, cơ khí, điện tử, giấy, dịch vụ. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa (SONADEZI). Địa chỉ: Ngã 3 Vũng Tàu, Phường An Bình, Biên Hòa. Điện thoại: (84.61)3836082-3836136; Fax: (84.61)3836250; Email:sonadezi@hcm.vnn.vn | |
2. Khu Công nghiệp Biên Hòa 2 |

|
Diện tích: 365ha, diện tích dùng cho thuê 261ha, đã cho thuê 261ha đạt 100% |

|
Vị trí: Phường An Bình, TP Biên Hòa, nằm đối diện Khu Công nghiệp Biên Hòa 1 |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Giao thông nội bộ và mương thoát nước hoàn chỉnh. |
+ | Cấp điện: trạm biến áp 63 MVA và sẽ nâng cấp thành 80 MVA, điện lưới quốc gia. |
+ | Cấp nước: 15,000 m3/ngày từ nhà máy nước Biên Hòa. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Xử lý chất thải lỏng: có nhà máy xử lý chất thải chung, giai đoạn 1 có công suất 4,000 m3/ngày. | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 18.04 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô: 2.25 USD/m2/năm. |

| Dịch vụ hạ tầng: 5 năm đầu 1 USD/m2/năm, năm thứ 6 trở đi 0.5 USD/m2/năm. |

|
Hiện đã có: 126 dự án đầu tư với số vốn đăng ký là 1,396 triệu USD, có thể xem chi tiết thông tin doanh nghiệp ở chủ đề: Giới thiệu Doanh nghiệp. |

|
Lĩnh vực đầu tư: Thực phẩm và chế biến nông sản thực phẩm; may mặc và dệt sợi; hàng nữ trang, mỹ nghệ và các loại mỹ phẩm; giày dép, dụng cụ thể thao, các loại bao bì cao cấp; sản phẩm công nghiệp từ cao su, gốm sứ, thuỷ tinh; lắp ráp điện tử, phụ kiện máy tính, linh kiện điện tử; sản xuất dây điện các loại, đồ điện gia dụng; vật liệu xây dựng cao cấp, chế biến gỗ, sản phẩm từ gỗ; sản xuất phụ tùng, lắp ráp xe gắn máy ô tô; dược phẩm, dụng cụ y tế và nông dược; hạt nhựa PVC và các sản phẩm từ nhựa; hàng kim khí kết cấu kim loại; máy và thiết bị công nghiệp. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa (SONADEZI). Địa chỉ: Ngã 3 Vũng Tàu, Phường An Bình, Biên Hòa. Điện thoại: (84.61)3836082-3836136; Fax: (84.61)3836250; Email:sonadezi@hcm.vnn.vn | |
3. Khu Công nghiệp Gò Dầu |

|
Diện tích: 184ha, diện tích dùng cho thuê 136.7ha, đã cho thuê 134.9ha, đạt 98.68%. (chưa kể 120 ha của Công ty Vedan Việt Nam). |

|
Vị trí: Xã Phước Thái, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Giao thông nội bộ và mương thoát nước hoàn chỉnh. |
+ | Cấp điện: trạm biến áp 40 MVA, điện lưới quốc gia. |
+ | Cấp nước: Nhà máy nước công suất 3,000 m3/ngày. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Xử lý chất thải lỏng: có nhà máy xử lý chất thải công suất 500 m3/ngày. | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 7.85 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô: 1 USD/m2/năm. |

| Dịch vụ hạ tầng: 5 năm đầu 1 USD/m2/năm, năm thứ 6 trở đi 0.75 USD/m2/năm. |

|
Hiện đang có 21 dự án đầu tư, có thể xem chi tiết thông tin doanh nghiệp ở chủ đề: Giới thiệu Doanh nghiệp. |

|
Lĩnh vực đầu tư: Sản xuất vật liệu xây dựng; cơ khí, cơ khí chính xác; sản xuất và sửa chữa xe máy, thiết bị; dệt, may,nhuộm; điện, điện tử; hóa chất công nghiệp, nông nghiệp và thực phẩm; chế biến thực phẩm, nông sản và các ngành công nghiệp khác không gây ô nhiểm nặng. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa (SONADEZI). Địa chỉ: Ngã 3 Vũng Tàu, Phường An Bình, Biên Hòa. Điện thoại: (84.61)3836082-3836136; Fax: (84.61)3836250; Email:sonadezi@hcm.vnn.vn | |
4. Khu Công nghiệp Amata |

|
Diện tích (giai đoạn 1&2): 361 ha, trong đó giai đoạn 1 phát triển 129 ha, diện tích dùng cho thuê 100 ha, đã được phát triển toàn bộ với các tiện ích hạ tầng chất lượng. Giai đoạn 2 phát triển 261 ha và khu dịch vụ, đang được phát triển theo từng giai đoạn. Tổng diện tích đã cho thuê giai đoạn 1 & 2 là 180.16 ha. Tỉ lệ đất đã cho thuê (gđ 1&2) đạt 71.99%. |

|
Vị trí: Phường Long Bình, TP Biên Hòa. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Giao thông nội bộ và mương thoát nước hoàn chỉnh. |
+ | Cấp điện: trạm biến áp 80 MVA và trạm biến áp 12.8 MVA, xây dựng nhà máy điện riêng 120 MVA. |
+ | Cấp nước: cung cấp nước ổn định 4,000 m3/ngày. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Xử lý chất thải lỏng: có nhà máy xử lý chất thải công suất 2,000 m3/ngày | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 32.9 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô + dịch vụ hạ tầng (USD/m2/năm): 42 USD/m2/39 năm |

|
Hiện đang có 46 dự án đầu tư với số vốn đăng ký là 320 triệu USD, trong đó có 35 dự án đang hoạt động, các dự án khác đang trong giai đoạn xây dựng và chuẩn bị, có thể xem chi tiết thông tin doanh nghiệp ở chủ đề: Giới thiệu Doanh nghiệp. |

|
Lĩnh vực đầu tư: Máy vi tính và các phụ kiện máy vi tính; thực phẩm và chế biến thực phẩm; chế tạo, lắp ráp điện, cơ khí và các sản phẩm điện tử; sản phẩm da, may mặc, len, giày dép; nữ trang, hàng mỹ nghệ, các loại mỹ phẩm; dụng cụ thể thao, đồ chơi, sản phẩm nhựa, các loại bao bì; sản phẩm công nghiệp từ cao su, gốm sứ, thuỷ tinh; thép xây dựng, công-ten-nơ bằng thép, phụ tùng xe hơi, chế tạo xe hơi; kiếng nổi và kiếng xây dựng, hóa chất cho bêtông; thực phẩm và các sản phẩm chế biến; dệt; nhà máy bột mì, mì ăn liền, hàng tiêu dùng; bảo trì máy kéo; sơn cao cấp các loại; keo dán công nghiệp; bình chứa ga; bao bì đóng gói; giấy vệ sinh và giấy ăn; lưới đánh cá; hóa chất: sợi PE, hạt nhựa, bột màu công nghiệp; dược phẩm; nông dược và thuốc diệt côn trùng; các cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tươi. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty liên doanh Phát triển Khu công nghiệp Long Bình hiện đại (Liên doanh giữa Công ty SONADEZI và Công ty Bang Pakong Ind-Thái Lan). Điện thoại: (84.61) 3836082 - 3836136; Fax: (84.61) 3836250; Email: sonadezi@hcm.vnn.vn | |
5. Khu Công nghiệp Loteco |

|
Diện tích: 100 ha cho giai đoạn đầu gồm cả 40 ha của khu chế xuất trong khu công nghiệp. Diện tích dùng cho thuê 71.58 ha, diện tích đã cho thuê 71.58 ha, đạt 100%. |

|
Vị trí: Phường Long Bình, TP. Biên Hòa. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Giao thông nội bộ và mương thoát nước hoàn chỉnh. |
+ | Cấp điện: trạm biến áp 40 MW và trạm biến áp 3.2 MW, điện lưới quốc gia. |
+ | Cấp nước: 6,000 m3/ngày. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Xử lý chất thải lỏng: có nhà máy xử lý chất thải công suất 2,500 m3/ngày. | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 26.14 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô + dịch vụ hạ tầng (USD/m2/năm): giá thương lượng |

|
Hiện đang có 22 dự án đầu tư với số vốn đăng ký là 151 triệu USD, có thể xem chi tiết thông tin doanh nghiệp ở chủ đề: Giới thiệu Doanh nghiệp. |

|
 |  |
Lĩnh vực đầu tư: máy tính điện tử và các thiết bị ngoại vi; chế tạo và lắp ráp các sản phẩm cơ khí, điện, điện tử, dây dẫn, dây cáp; chế tạo phụ tùng ô tô và các phương tiện vận tải; chế tạo xe gắn máy và các phụ tùng; công nghiệp dệt, may,da, giày; chế biến lương thực thực phẩm; dụng cụ quang học; đá quý, mỹ nghệ, mỹ phẩm; dụng cụ thể thao, đồ chơi trẻ em; thiết bị y tế; các sản phẩm nhựa, kim khí, dụng cụ gia đình; các sản phẩm gốm sứ, thủy tinh, pha-lê; cơ khí chính xác; thép xây dựng, thép ống, vật liệu xây dựng; kính nổi, kính xây dựng; sản xuất sản phẩm chi tiết máy cho đường thủy, tàu biển. Sản xuất bao bì các loại; sản xuất các thiết bị tin học; công nghệ sinh học, sản xuất thuốc chửa bệnh cho người, thuốc thú y; công nghiệp giấy ( không có công đoạn sản xuất bột giấy); chế biến gỗ có nguồn gốc nguyên liệu từ gỗ rừng trồng hoặc gỗ nhập khẩu từ nước ngoài; kỹ thuật in; sản xuất trang thiết bị, máy móc và các sản phẩm dùng cho xử lý chất thải công nghiệp; chế biến hóa chất phục vụ sản xuất của các xí nghiệp trong khu chế xuất, khu công nghiệp. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Phát triển Khu công nghiệp Long Bình (LOTECO). Địa chỉ: Quốc lộ 15 A, Phường Long Bình, Biên Hòa. Điện thoại: (84.61) 3891105 - 3890231; Fax: (84.61) 3890230; E-mail: loteco.epz@hcm.vnn.vn | |
6. Khu Công nghiệp Hố Nai |

|
Diện tích: 497 ha, trong đó giai đoạn 1 phát triển 226 ha, diện tích dùng cho thuê 151.17 ha, diện tích đã cho thuê 139.36 ha, đạt
92.19%; giai đoạn 2 phát triển 271 ha, diện tích dùng cho thuê 149.96 ha, hiện chưa có đơn vị nào thuê. |

|
Vị trí: Xã Hố Nai và Bắc Sơn, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Cấp điện: trạm biến áp 41 MVA. |
+ | Cấp nước: cung cấp nước ổn định 2,000 m3/ngày. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Đang được đầu tư đồng bộ hệ thống điện, nước, giao thông, mương thoát nước, xử lý chất thải.... | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 4.61 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô: 0.09 USD/m2/năm. |

| Dịch vụ hạ tầng: 5 năm đầu 1.45 USD/m2/năm, năm thứ 6 trở đi 1.01 USD/m2/năm. |

|
Hiện đang có 66 dự án đầu tư với số vốn đăng ký hơn 218 triệu USD, có thể xem chi tiết thông tin doanh nghiệp ở chủ đề: Giới thiệu Doanh nghiệp. |

|
Lĩnh vực đầu tư: Công nghiệp may mặc; lắp ráp các linh kiện điện, điện tử; cơ khí lắp ráp xe ôtô, môtô; công nghiệp hương liệu, hóa mỹ phẩm; sản xuất vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội thất; chế biến sản phẩm gỗ; công nghiệp điện gia dụng; dịch vụ ngân hàng, bưu điện; các dịch vụ về kho bãi, nhà xưỡng cho thuê. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Đầu tư và Phát triển khu công nghiệp Hố Nai. Địa chỉ: Xã Hố Nai 3, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai. Điện thoại: (061) 3982039; Fax: (061) 3982040. | |
7. Khu Công nghiệp Sông Mây |

|
Diện tích: 417 ha, giai đoạn 1 phát triển 227 ha, diện tích dùng cho thuê 158.1 ha, diện tích đã cho thuê 135.5 ha, đạt 85.7%. |

|
Vị trí: Xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Cấp điện: trạm biến áp 40 MVA. |
+ | Cấp nước: cung cấp nước ổn định 5,000 m3/ngày. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Đang được đầu tư đồng bộ hệ thống điện, nước, giao thông, mương thoát nước, thông tin, xử lý chất thải. | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 9.65 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô + dịch vụ hạ tầng: 30 USD/m2/năm |

|
Hiện đã có: 19 dự án đầu tư với số vốn đăng ký là 189 triệu USD, có thể xem chi tiết thông tin doanh nghiệp ở chủ đề: Giới thiệu Doanh nghiệp. |

|
Lĩnh vực đầu tư: Gia công cơ khí; lắp ráp điện tử; chế biến thực phẩm, dược liệu; da giày; may mặc. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Liên Doanh Phát triển Khu công nghiệp Sông Mây. Địa chỉ: Xã Bắc Sơn , huyện Thống Nhất, Đồng Nai. Điện thoại: (84.61) 3869436; Fax: (84.61) 3869493; E-mail: kcnsongmay@hcm.vnn.vn. | |
8. Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 1 |

|
Diện tích: 430 ha, diện tích dùng cho thuê 311.25 ha, diện tích đã cho thuê 293.07 ha, đạt
94.16%. |

|
Vị trí: Xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Giao thông nội bộ và mương thoát nước hoàn chỉnh. |
+ | Cấp điện: trạm biến áp 103 MVA. |
+ | Cấp nước: 12,000 m3/ngày. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Xử lý chất thải lỏng: nhà máy xử lý chất thải công suất 2,000 m3/ngày. | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 10.45 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô: 0.09 USD/m2/năm. |

| Dịch vụ hạ tầng: 5 năm đầu 1.45 USD/m2/năm, năm thứ 6 trở đi 1.01 USD/m2/năm. |

|
Hiện đang có 47 dự án đầu tư với số vốn đăng ký hơn 448 triệu USD, có thể xem chi tiết thông tin doanh nghiệp ở chủ đề: Giới thiệu Doanh nghiệp. |

|
Lĩnh vực đầu tư: Sản xuất vật liệu xây dựng; cơ khí, cơ khí chính xác; sản xuất và sửa chữa xe máy, thiết bị; dệt, may, nhuộm; điện, điện tử; hóa chất công nghiệp, nông nghiệp và thực phẩm; chế biến thực phẩm, nông sản; các ngành công nghiệp khác không gây ô nhiễm nặng. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Phát triển đô thị và Khu công nghiệp (URBIZ). Địa chỉ: Km số 3, Phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : (84.61) 3831215 - 3831685; Fax: (84.61) 3831050; Email: urbizco@hcm.vnn.vn | |
9. Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 2 |

|
Diện tích: 347 ha, diện tích cho thuê 257.24 ha, diện tích đã cho thuê 248.5 ha, đạt 96.6%. |

|
Vị trí: xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Cấp điện: trạm biến áp 103 MVA, điện lưới quốc gia. |
+ | Cấp nước: 10,000m3/ngày từ nhà máy nước ngầm. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Đang xây dựng hệ thống giao thông nội bộ, mương thoát nước và xử lý chất thải. | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 9.61 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô: 0.09 USD/m2/năm. |

| Dịch vụ hạ tầng: 5 năm đầu 1.45 USD/m2/năm, năm thứ 6 trở đi 1.01 USD/m2/năm. |

|
Hiện đang có 20 dự án đầu tư với số vốn đăng ký hơn 855 triệu USD, có thể xem chi tiết thông tin doanh nghiệp ở chủ đề: Giới thiệu Doanh nghiệp. |

|
Lĩnh vực đầu tư: Công nghiệp dệt, may mặc, tơ, sợi, nhuộm, tẩy trắng; lắp ráp các linh kiện điện, điện tử; công nghiệp cơ khí , chế tạo máy móc động lực, chế tạo và lắp ráp các phương tiện giao thông, máy móc phục vụ nông nghiệp; công nghiệp vật liệu xây dựng : sản xuất tôn, kẽm, bồn chứa cấu kiện bê tông đúc sẳn và các kết cấu kim loại khác; công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hương liệu, hóa mỹ phẩm. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng số 2. Địa chỉ: Xa lộ Hà Nội, Phường Long Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: (84.61) 3891556- 891570; Fax: (84.61) 3891292; Email: Dongnaino2@hcm.vnn.vn. | |
10. Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 3 |
| Giai đoạn 1 |

|
Diện tích: 337 ha, diện tích dùng cho thuê 233.85 ha, diện tích đã cho thuê 233.85 ha, đạt 100%. |

|
Vị trí: xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Cấp điện: trạm biến áp 150 MVA. |
+ | Cấp nước: 10,000m3/ngày từ nhà máy nước Thiện Tân. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Đang xây dựng hệ thống giao thông nội bộ, mương thoát nước và xử lý chất thải. | |

| Giá cho thuê đất thô: 0.09 USD/m2/năm. |

| Dịch vụ hạ tầng: 5 năm đầu 1.45 USD/m2/năm, năm thứ 6 trở đi 1.01 USD/m2/năm. |

|
Hiện đang có 18 dự án đầu tư với số vốn đăng ký là 559 triệu USD, có thể xem chi tiết thông tin doanh nghiệp ở chủ đề: Giới thiệu Doanh nghiệp. |
| Giai đoạn 2 |

|
Diện tích: 351 ha, diện tích dùng cho thuê 227.5 ha, diện tích đã cho thuê 78.25 ha, đạt 34.39%. |

|
Vị trí: xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |

|
Kết cấu hạ tầng: đang xây dựng hệ thống hạ tầng giao thông nội bộ, cấp điện, cấp nước, mương thoát nước và xử lý chất thải. |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng (gđ 1 & 2): 54.48 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô: 0.09 USD/m2/năm. |

| Dịch vụ hạ tầng: 5 năm đầu 1.45 USD/m2/năm, năm thứ 6 trở đi 1.01 USD/m2/năm. |

|
Lĩnh vực đầu tư(gđ 1&2): dệt, may mặc, tơ, sợi, nhuộm, tẩy trắng; giày, da; lắp ráp các linh kiện điện, điện tử; các loại hình công nghiệp nhẹ khác sản xuất hàng xuất khẩu và tiêu dùng; chế tạo các máy móc động lực, chế tạo và lắp ráp các phương tiện giao thông, các máy móc phục vụ nông nghiệp và xây dựng; công nghiệp thực phẩm : Bánh kẹo, nước giải khát và các loại thực phẩm khác; công nghiệp dược phẩm, hương liệu, hóa mỹ phẩm; các ngành sản xuất vật liệu xây dựng, các thiết bị trang trí nội thất; các ngành công nghiệp sản xuất chế biến sản phẩm gỗ; các ngành công nghiệp điện gia dụng, điện tử, điện lạnh; các ngành phục vụ : ngân hàng, bưu điện... các dịch vụ cung ứng vật tư, nhiên liệu, dịch vụ vệ sinh công cộng, xử lý chất thải.... các dịch vụ về kho bãi, nhà xưởng cho thuê. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Tín Nghĩa. Địa chỉ: 96 Quốc lộ 1 , TP Biên Hòa , Đồng Nai, điện thoại: (84.61) 3822486 - 3822498 - 3824370; Fax: (84.61) 3823747- 3829467; Email:Timexco@hcm.vnn.vn. | |
11. Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 5 |

|
Diện tích: 302 ha, diện tích dùng cho thuê 205 ha, diện tích đã cho thuê 144.64 ha, đạt
70.56%. |

|
Vị trí: xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Cấp điện: trạm biến áp 40 MVA, điện lưới quốc gia. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Đang hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng giao thông nội bộ, điện, nước, mương thoát nước, hệ thống xử lý nước thải. | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 6.2 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô và dịch vụ hạ tầng: 30 USD/m2/48năm |

|
Hiện đã có 3 dự án đầu tư với số vốn đầu tư là 6.5 triệu USD. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Tổng Công ty phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp. | |
12. Khu Công nghiệp Dệt may |

|
Diện tích: 184 ha, diện tích dùng cho thuê 121 ha, diện tích đã cho thuê 65.94 ha, đạt 54.5%. |

|
Vị trí: xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Cấp điện: trạm biến áp 40 MVA, điện lưới quốc gia. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Đang hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng giao thông nội bộ, điện, nước, mương thoát nước, hệ thống xử lý nước thải. | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 6.48 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô và dịch vụ hạ tầng: 30 USD/m2/48năm. |

|
Lĩnh vực đầu tư: Dệt may |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Tổng Công ty Dệt May, Công ty CP Khu Công nghiệp Tân Tạo và Công ty CP Xây dựng Sài Gòn. | |
13. Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 6 |

|
Diện tích: 319 ha, diện tích dùng cho thuê 201 ha, chưa có đơn vị thuê. |

|
Vị trí: xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |

|
Kết cấu hạ tầng: đang xây dựng hệ thống hạ tầng giao thông nội bộ, điện, nước, mương thoát nước, hệ thống xử lý nước thải. |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 8.94 triệu USD. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty CP Đầu tư xây dựng và vật liệu xây dựng Sài Gòn. | |
14. Khu Công nghiệp Tam Phước |

|
Diện tích: 323 ha, diện tích dùng cho thuê 214.74 ha, diện tích đã cho thuê 214.74 ha, đạt 100%. |

|
Vị trí: xã Tam Phước, huyện Long Thành. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Cấp điện: trạm biến áp 40 MVA, điện lưới quốc gia. |
+ | Cấp nước: 2,000m3/ngày |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Xử lý chất thải lỏng: có nhà máy xử lý chất thải công suất 1,500 m3/ngày | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 12.24 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô: 0.09 USD/m2/năm. |

| Dịch vụ hạ tầng: 1.4 USD/m2/năm |

|
Hiện đang có 33 dự án đầu tư với số vốn đăng ký là 161.5 triệu USD. |

|
Ưu tiên đầu tư: công nghiệp, chế biến gỗ. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Tín Nghĩa. Địa chỉ: 96 Quốc lộ 1, TP Biên Hòa, Đồng Nai, điện thoại: (84.61) 3822486-3822498-3824370; Fax: (84.61) 3823747 - 3829467; Email:Timexco@hcm.vnn.vn. | |
15. Khu Công nghiệp An Phước |

|
Diện tích: 130 ha, diện tích dùng cho thuê 91 ha, hiện chưa có đơn vị thuê. |

|
Vị trí: xã An Phước, huyện Long Thành, nằm cách Quốc lộ 51 khoảng 5km về hướng Bắc |

|
Ưu tiên đầu tư: Công nghiệp sạch không gây ô nhiễm, vật liệu xây dựng.... |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty TNHH Dệt Thương mại - Dịch vụ Minh Hiệp. | |
16. Khu Công nghiệp Long Thành |

|
Diện tích: 510 ha, diện tích dùng cho thuê 357.06 ha, diện tích đã cho thuê 161.22 ha, đạt
45.15%. |

|
Vị trí: xã An Phước, huyện Long Thành, nằm cách Quốc lộ 51 khoảng 3 km về hướng Nam. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Giao thông nội bộ và mương thoát nước hoàn chỉnh. |
+ | Cấp điện: trạm biến áp 63 MVA, điện lưới quốc gia. |
+ | Cấp nước: 15,000 m3/ngày. |
+ | Công trình xử lý nước thải: 5,000 m3/ngày. | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 17.94 triệu USD. |

| Giá cho thuê đất thô: 0.05 USD/m2/năm. |

| Dịch vụ hạ tầng: 30 USD/m2/48năm. |

|
Hiện đang có 24 dự án đầu tư với tổng số vốn đăng ký là 145 triệu USD. |

|
Ưu tiên đầu tư: Công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp sạch. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Phát triển KCN Biên Hòa (Sonadezi). Địa chỉ: Ngã 3 Vũng Tàu, Phường An Bình, Biên Hòa. Điện thoại: (84.61) 3836082 - 3836136; Fax: (84.61) 3836250; Email: sonadezi@hcm.vnn.vn. | |
17. Khu Công nghiệp Định Quán |

|
Diện tích: 54 ha, diện tích dùng cho thuê 37.8 ha, diện tích đã cho thuê 37.8 ha, đạt 100% |

|
Vị trí: xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Cấp điện: trạm biến áp 25 MVA, điện lưới quốc gia. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Hệ thống đường giao thông và thoát nước mưa hoàn chỉnh. |
+ | Công tác đền bù giải toả KCN giai đoạn 1 đã hoàn thành, đang chờ Hội đồng đền bù huyện Định Quán làm hồ sơ quyết toán kinh phí đền bù giải tỏa | |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 0.61 triệu USD. |

|
Hiện đã có 11 doanh nghiệp thuê hết diện tích đất dành cho thuê, trong đó có 2 doanh nghiệp đang hoạt động, 2 doanh nghiệp đã xây dựng xong nhà xưởng, 2 doanh nghiệp đã san lắp mặt bằng, các doanh nghiệp còn lại đang chờ hệ thống giao thông hoàn thiện sẽ triển khai xây dựng. |

| Dịch vụ hạ tầng: 5 năm đầu được miễn, năm thứ 6 trở đi 0.4 USD/m2/năm. |

|
Ưu tiên đầu tư: Công nghiệp vật liệu xây dựng, lắp ráp cơ khí, chế biến nông sản, điện, điện tử, may mặc, công nghiệp nhẹ, bao bì, gia dày, sản xuất lắp ráp sửa chữa máy nông lâm nghiệp và giao thông vận tải. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Phát triển hạ tầng các KCN Miền Núi (trực thuộc BQL các KCN Đồng Nai). Địa chỉ: Số 26-Đường 2A-KCN Biên Hòa II - Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: (84.61) 3991239; Fax: (84.61) 3892379. | |
18. Khu Công nghiệp Nhơn Trạch II - Nhơn Phú |

|
Diện tích: 183 ha, diện tích dùng cho thuê 108.01 ha, chưa có đơn vị thuê. |

|
Vị trí: xã Hiệp Phước và Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |

|
Ưu tiên đầu tư: Công nghiệp vật liệu xây dựng, lắp ráp cơ khí, chế biến nông sản, điện, điện tử, may mặc, công nghiệp nhẹ, bao bì, gia dày, sản xuất lắp ráp sửa chữa máy nông lâm nghiệp và giao thông vận tải. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty TNHH 1 thành viên Xây dựng và kinh doanh nhà Phú Nhuận. | |
19. Khu công nghiệp Nhơn trạch II - Lộc Khang |

|
Diện tích: 70 ha, diện tích dùng cho thuê 42.54 ha, diện tích đã cho thuê
27.22 ha, đạt 63.99%. |

|
Vị trí: xã Hiệp Phước và Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 3.94 triệu USD. |

|
Ưu tiên đầu tư: Công nghiệp vật liệu xây dựng, lắp ráp cơ khí, chế biến nông sản, điện, điện tử, may mặc, công nghiệp nhẹ, bao bì, gia dày, sản xuất lắp ráp sửa chữa máy nông lâm nghiệp và giao thông vận tải. |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty TNHH thương mại và Đầu tư Lộc Khang. | |
20. Khu công nghiệp Thạnh Phú |

|
Diện tích: 177 ha, diện tích dùng cho thuê 122.19 ha, diện tích đã cho thuê 58.15 ha, đạt 47.59%. |

|
Vị trí: Xã Thạnh Phú , huyện Vĩnh Cửu, cách Biên Hòa 10Km và cách TP Hồ Chí Minh 35 km. Đã có 4 doanh nghiệp đang hoạt động. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Cấp điện: trạm biến áp 40 MVA, điện lưới quốc gia. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Đang hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng giao thông nội bộ, điện, nước, mương thoát nước, hệ thống xử lý nước thải. | |

|
Lĩnh vực đầu tư: các ngành công nghiệp chế biến; công nghiệp cơ khí sửa chữa, các ngành nghề ít ô nhiễm. |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng:
0.12 triệu USD. | |
21. Khu công nghiệp Xuân Lộc |

|
Diện tích:
109 ha, diện tích dùng cho thuê 63.88 ha, diện tích đã cho thuê 29.43 ha, đạt
46.07%. |

|
Vị trí: thuộc 2 xã Xuân Tâm và Xuân Hiệp, huyện Xuân Lộc, nằm dọc theo quốc lộ 1, cách Biên Hòa 80 km là địa bàn khuyến khích đầu tư. |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng:
4.03 triệu USD |

|
Lĩnh vực đầu tư: chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp nhẹ |

|
Công ty đầu tư hạ tầng: Công ty Phát triển KCN Biên Hòa. | |
22. Khu công nghiệp Bàu Xéo |

|
Diện tích: 500 ha, trong đó diện tích dùng cho thuê 328.08ha, diện tích đã cho thuê 300.22ha, đạt 91.51%. |

|
Vị trí: Xã Suối Trầu, huyện Trảng Bom nằm dọc theo quốc lộ 1, cách Biên Hòa 21 km. |

|
Kết cấu hạ tầng:
+ | Cấp điện: trạm biến áp 40 MVA, 63 MVA, điện lưới quốc gia. |
+ | Thông tin liên lạc: thuận tiện trong và ngoài nước. |
+ | Đang hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng giao thông nội bộ, điện, nước, mương thoát nước, hệ thống xử lý nước thải. | |

|
Lĩnh vực đầu tư: Chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp nhẹ. |

| Tổng vốn đã đầu tư hạ tầng: 0.01 triệu USD. | |
23. Khu công nghiệp Tân Phú |

|
Diện tích: 54 ha, trong đó diện tích dùng cho thuê là 34.98 ha, chưa có đơn vị thuê. |

|
Vị trí: tại huyện Tân Phú nằm dọc quốc lộ 20 cách Biên Hòa 80 km, là địa bàn khuyến khích đầu tư. |

|
Lĩnh vực đầu tư: Chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp nhẹ. | |
|
24. Khu công nghiệp Agtex Long Bình |

|
Diện tích:47 ha, trong đó diện tích dùng cho thuê là 27.62 ha, chưa có đơn vị thuê. |

|
Vị trí: |

|
Lĩnh vực đầu tư: | |
Xem thêm Phụ
lục: Tình hình xây dựng hạ tầng, cho thuê đất tại
các khu công nghiệp Đồng Nai được phê duyệt. |
| | II. Các khu công nghiệp quy hoạch
Ngoài 24 khu công nghiệp đã được phê duyệt, Đồng Nai đã quy hoạch đất cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại các Huyện để đáp ứng cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước có nhu cầu đầu tư, cụ thể:
| II.1. Các khu công nghiệp đã quy hoạch đang lập thủ tục trình phê duyệt |
II.1.1 Khu công nghiệp Long Khánh:

|
Diện tích: 100 ha, địa điểm :thị trấn Xuân Lộc, thị xã Long Khánh, nằm trên trục quốc lộ 1 có vị trí giao thông thuận lợi. Đã có 2 doanh nghiệp đang hoạt động. |

|
Lĩnh vực đầu tư: chế biến nông sản thực phẩm, sản phẩm dân dụng và công nghiệp. | |
II.1.1 Khu công nghiệp Ông Kèo:

|
Diện tích: quy hoạch 800 ha, nằm trên địa bàn huyện Nhơn Trạch |

|
Lĩnh vực đầu tư: ngành công công nghiệp ít gây ô nhiễm, bến cảng vận chuyển hàng hải, sửa chữa tàu thuyền, chế biến nông lâm thủy hải sản. | |
II.2. Khu công nghiệp mở rộng giai đoạn 2 |
Khu công nghiệp Sông Mây giai đoạn 2:

|
Diện tích: quy hoạch 250 ha, nằm trên địa bàn huyện Trảng Bom. |

|
Lĩnh vực đầu tư: Gia công cơ khí; lắp ráp điện tử; chế biến thực phẩm, dược liệu; da giày; may mặc. | |
II.3. Các khu công nghiệp đăng ký bổ sung đến 2010 |
| | 1. Khu công nghiệp kỹ thuật cao: |
| | | Diện tích quy hoạch 300 ha, nằm trên địa bàn xã Giang Điền - huyện Trảng Bom. |
|
| | 2. Khu công nghiệp Lộ 25: |
| | | Diện tích quy hoạch 250 ha, nằm trên địa bàn xã lộ 25 - huyện Thống Nhất. |
|
| | 3. Khu công nghiệp Dầu Giây: |
| | | Diện tích quy hoạch 300 ha, nằm trên địa bàn TT Dầu Giây - huyện Thống Nhất. |
|
| | 4. Khu công nghiệp May Gia Kiệm: |
| | | Diện tích quy hoạch 330 ha, nằm trên địa bàn xã Gia Kiệm - huyện Thống Nhất. |
|
| |
5. Khu công nghiệp Cẩm Mỹ: | | | | Diện tích quy hoạch 300 ha, nằm trên địa bàn TT huyện Cẩm Mỹ. |
|
| |
6. Khu công nghiệp Phước Bình: |
| | | Diện tích quy hoạch 340 ha, nằm trên địa bàn huyện xã Phước Bình - Long Thành. |
|
| |
7. Khu công nghiệp Lộc An - Bình Sơn: |
| | | Diện tích quy hoạch 500 ha, nằm trên địa bàn huyện Long Thành. |
|
| |
8. Khu công nghiệp Long Đức: |
| | | Diện tích quy hoạch 450 ha, nằm trên địa bàn huyện Long Thành. |
|
Xem thêm Phụ
lục: Tình hình quy hoạch các khu công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Về đầu
|
|  |
| |
Số 2 Nguyễn Văn Trị, Biên Hoà, Đồng Nai. ĐT: 061.3823317 Fax: 061.3823319 E-mail: scndnvn@hcm.vnn.vn
Cơ quan chủ quản: UBND tỉnh Đồng Nai. Giấy phép số 26/GP-BVHTT cấp ngày 22/01/2003. Chịu trách nhiệm chính: Bà Phan Thị Mỹ Thanh - Giám đốc Sở Công Thương. |
|